Dòng Pháp của Tỳ Ni Đa Lưu Chi - Chùa Pháp Vân.
40. THIỀN SƯ Tỳ Ni Đa Lưu Chi.
Thế Hệ Thứ Nhất (1 người).
41. THIỀN SƯ Pháp Hiền (? - 626).
Thế Hệ Thứ Hai (1 người) .
Thế Hệ Thứ Ba (1 người) .
Thế Hệ Thứ Tư (1 người).
42. THIỀN SƯ Thanh Biện (? - 686).
Thế Hệ Thứ Năm (1 người khuyết lục).
Thế Hệ Thứ Sáu (1 người khuyết lục)
Thế Hệ Thứ Bảy (1 người khuyết lục).
Thế Hệ Thứ Tám (3 người, 2 người khuyết lục).
43. THIỀN SƯ Định Không (? - 808).
Thế Hệ Thứ Chín (3 người, đều khuyết lục).
Thế Hệ Thứ Mười (4 người, 1 người khuyết lục).
44. TRƯỞNG LÃO La Quý.
45. THIỀN SƯ Pháp Thuận (925-990).
46. THIỀN SƯ Ma Ha (Tên cũ là Ma Ha Ma Gia).
Thế Hệ Thứ Mười Một (4 người, 2 người khuyết lục).
47. THIỀN ÔNG Đạo Giả (902-979).
48. THIỀN SƯ Sùng Phạm (1004-1087).
Thế Hệ Thứ Mười Hai (7 người, 2 người khuyết lục).
49. THIỀN SƯ Vạn Hạnh (?-1025).
50. THIỀN SƯ Định Huệ.
51. THIỀN SƯ Đạo Hạnh (? - 1117).
52. THIỀN SƯ Trì Bát (1049-1117).
53. THIỀN SƯ Thuần Chân (? - 1105).
Thế Hệ Thứ Mười Ba (6 người, 2 người khuyết lục).
54. TĂNG THỐNG Huệ Sinh (? - 1064).
55. THIỀN SƯ Thiền Nham (1093-1163).
56. QUỐC SƯ Minh Không (1066-1141).
57. THIỀN SƯ Bản Tịch (? - 1140) (Trước tên là Pháp Mật).
Thế Hệ Thứ Mười Bốn (4 người, 3 người khuyết lục).
58. TĂNG THỐNG Khánh Hỷ (1067 - 1142).
Thế Hệ Thứ Mười Lăm (3 người, 1 người khuyết lục).
59. THIỀN SƯ Giới Không.
60. THIỀN SƯ Pháp Dung (? - 1174).
Thế Hệ Thứ Mười Sáu (3 người) .
61. THIỀN SƯ Trí Nhàn (Một tên là Tĩnh Lự).
62. THIỀN SƯ Chân Không (1046-1100).
63. THIỀN SƯ Đạo Lâm (? - 1203).
Thế Hệ Thứ Mười Bảy (có 4 người, 1 người khuyết lục).
64. THIỀN SƯ Diệu Nhân (1042-1113).
65. THIỀN SƯ Viên Học (1073 -1136).
66. THIỀN SƯ Tịnh Thiền (1121 - 1193).
Thế Hệ Thứ Mười Tám (có 2 người, 1 người khuyết lục)
67. QUỐC SƯ Viên Thông (1080 - 1151).
Thế Hệ Thứ Mười Chín - Hai Mươi (1 người khuyết lục).
68. THIỀN SƯ Y Sơn (? - 1216).
Hệ Phái của Thiền Sư Thảo Đường.
69. THIỀN SƯ Thảo Đường.
Thế Hệ Thứ Nhất (3 người).
70. HOÀNG ĐẾ Lý Thánh Tôn.
71. THIỀN SƯ Bát Nhã.
72. CƯ SĨ Ngộ Xá.
Thế Hệ Thứ Hai (4 người) .
73. THAM CHÁNH Ngô Ích.
74. THIỀN SƯ Hoàng Minh.
75. THIỀN SƯ Không Lộ.
76. THIỀN SƯ Định Giác (Tức Giác Hải).
Thế Hệ Thứ Ba (4 người) .
77. THÁI PHÓ Đỗ Vũ .
78. THIỀN SƯ Phạm Âm.
79. HOÀNG ĐẾ Lý Anh Tôn.
80. THIỀN SƯ Đỗ Đô.
Thế Hệ Thứ Tư (4 người).
81. THIỀN SƯ Trương Tam Tạng.
82. THIỀN SƯ Chân Huyền.
83. THÁI PHÓ Đỗ Thường.
Thế Hệ Thứ Năm (4 người) .
84. THIỀN SƯ Hải Tịnh.
85. HOÀNG ĐẾ Lý Cao.
86. XƯỚNG NHI QUẢN GIÁP Nguyễn Thức.
87. Phụng Ngự Phạm Đẳng.

Trả lời với trích dẫn